View Full Version : [Nihongo] Số đếm
chang_king
07-10-2009, 06:32 PM
Bạn nào có thể chỉ giáo giúp mình cách đếm các vật, thời gian, người...
Sẵn cho luôn ví dụ từ 1 đến 10 và thêm các trường hợp đặc biệt nếu có, ví dụ 1 giờ, 2 giờ...10 giờ...thêm tiếp càng tốt. Sẵn cho anh em nào thi kyu tham khảo luôn. Doumo !
banh_troitau
07-10-2009, 08:34 PM
Bạn nào có thể chỉ giáo giúp mình cách đếm các vật, thời gian, người...
Sẵn cho luôn ví dụ từ 1 đến 10 và thêm các trường hợp đặc biệt nếu có, ví dụ 1 giờ, 2 giờ...10 giờ...thêm tiếp càng tốt. Sẵn cho anh em nào thi kyu tham khảo luôn. Doumo !
cách đếm trong tiếng nhật rât rất là phức tạp. tài liệu tiếng nhật bây h nhiều lắm. bạn tìm quyển giải thích văn phạm tiếng nhật sơ cấp thì cũng có 1 bảng kha khá cách đếm hay dùng. mình thì ngại gõ lắm. cái này thì dành cho những bạn trình đọ trung và cao cấp chắc mới hiểu nổi. chịu khó tìm tài liệu bạn nhé. nếu bạn ở HN thì đến quán photo Phú Thịnh ở đầu cổng trường ĐH Hà Nội. Chỗ đấy chủ yếu bán sách cho dân tiếng nhật mà. Đủ mọi loại sách luôn. bạn học tiếng trung rồi chắc không có trở ngại về chữ Hán. Bạn chỉ cần chú ý các số 1, 6, 8, 10 thường hay có âm ngắt và số 3 thường bị biến âm
・家 ⇒ 一戸、一軒、一棟
・イカ・タコ ⇒ 一杯
・遺骨 ⇒ 一体、一片
・糸 ⇒ 一本、一筋、一巻
・植木 ⇒ 一株、一鉢
・ウサギ ⇒ 一羽、一匹
・うどん ⇒ 一たま、一丁、一把
・映画 ⇒ 一本、一巻
・エプロン ⇒ 一枚、一掛け
・演芸 ⇒ 一席、一番
・大きい動物 ⇒ 一頭
・斧 ⇒ 一挺、一丁
・オーバー ⇒ 一着
・帯 ⇒ 一本、一筋、一条
・折詰 ⇒ 一折
・オルガン ⇒ 一台
・傘 ⇒ 一本、一張り
・鏡 ⇒ 一面
・刀 ⇒ 一刀、一剣、一振り、一腰
・鰹節 ⇒ 一連、一節、一折、一台
・カミソリ ⇒ 一口、一挺、一丁
・カメラ ⇒ 一台
・貨物車 ⇒ 一両
・かんな ⇒ 一挺、一丁
・木 ⇒ 一本、一株、一樹
・議案 ⇒ 一件
・汽車 ⇒ 一両、一本、一列車
・木の葉 ⇒ 一葉、一枚
・狂言 ⇒ 一番
・草・竹 ⇒ 一本
・くし ⇒ 一枚、一本
・果物 ⇒ 一顆、一山、一かご
・クルマ ⇒ 一台、一両
・碁・将棋 ⇒ 一局、一番
・航空機 ⇒ 一機
・小刀 ⇒ 一本、一挺、一丁
・コップ ⇒ 一個
・琴 ⇒ 一面、一張り
・粉薬 ⇒ 一包み
・ご飯 ⇒ 一膳、一杯、一口
・碁盤・将棋盤 ⇒ 一面
・魚 ⇒ 一匹、一本、一尾、一枚
・材木 ⇒ 一木、一本、一石
・三味線 ⇒ 一挺、一丁、一棹
・ざるそば ⇒ 一枚
・事件 ⇒ 一件
・写真 ⇒ 一枚、一葉
・シャツ ⇒ 一着
・重箱 ⇒ 一重ね、一組
・数珠 ⇒ 一具、一連、一巻
・
・神社 ⇒ 一座、一社
・スーツ ⇒ 一組み、一揃い
・吸物 ⇒ 一椀
・寿司 ⇒ 一人前、一折り
・硯(すずり) ⇒ 一面
・すだれ ⇒ 一張り
・相撲 ⇒ 一番
・墨 ⇒ 一挺、一丁
・スリッパ ⇒ 一足
・ソロバン ⇒ 一丁、一台
・田 ⇒ 一面、一枚
・畳 ⇒ 一枚、一畳
・短歌 ⇒ 一首
・ダンゴ ⇒ 一くし
・足袋・下駄・靴 ⇒ 一足
・小さい動物 ⇒ 一匹
・ちくわ ⇒ 一本
・茶碗 ⇒ 一個、一組み
・ちょうし ⇒ 一本
・ちょうちん ⇒ 一張り
・机・椅子 ⇒ 一脚
・佃煮 ⇒ 一箱、一折
・つぼ
・ ⇒ 一口、一個
・鉄砲 ⇒ 一挺、一丁
・手袋 ⇒ 一足、一揃い、一組み
・寺 ⇒ 一寺、一宇、一堂
・戸 ⇒ 一枚
・豆腐 ⇒ 一丁
・土地(登記) ⇒ 一筆
・鳥 ⇒ 一羽、一翼、一つがい
・鍋 ⇒ 一個
・荷物 ⇒ 一個、一点
・縫い糸 ⇒ 一巻、一掛け、一把
・ネクタイ ⇒ 一本
・ノート ⇒ 一冊
・のり ⇒ 一枚、一帖、一罐
・バイオリン ⇒ 一挺、一丁
・俳句・川柳 ⇒ 一句
・ハサミ ⇒ 一挺、一丁
・箸 ⇒ 一膳、一具、一揃い
・旗 ⇒ 一本、一りゅう、一棹
・花 ⇒ 一本、一輪
・盆栽 ⇒ 一鉢
・半紙 ⇒ 一枚、一帖、一締、一束
・ピアノ ⇒ 一台
・笛 ⇒ 一本、一管
・筆 ⇒ 一本、一管、一茎
・ふすま ⇒ 一領、一枚
・仏像 ⇒ 一躯、一体
・ふとん ⇒ 一枚、一組み、一重ね
・
・船 ⇒ 一杯、一隻、一艘
・ふろおけ ⇒ 一すえ
・文章 ⇒ 一編、一文、一章
・ペン先 ⇒ 一本
・宝石 ⇒ 一顆
・包丁 ⇒ 一挺、一丁
・巻物 ⇒ 一軸、一巻
・幕 ⇒ 一枚、一張り、一帳
・マンドリン ⇒ 一挺、一丁
・万年筆 ⇒ 一本
・綿 ⇒ 一枚、一包み
・モーター ⇒ 一基
・履歴書 ⇒ 一通
・列車 ⇒ 一連結、一本
・列車 ⇒ 一本、一棹、一箱
Landinh
07-10-2009, 10:13 PM
Khó thế chời
Chỉ bik mí cái thui ah :(
The Silent
07-10-2009, 11:00 PM
mấy cái như số đếm, thời gian thì cũng đâu khó đâu, đúng là 1 số cái biến âm như bạn nói, nhưng cũng chấp nhận được mờ ^^
1: ichi
2: ni
3: san
4: yon
5: go
6: roku
7: nana
8: hachi
9: kyuu
10: zyuu
số đếm đó, còn bạn muốn tìm hiểu thêm thì chắc phải tham khảo sách thôi, chứ post lên hết con bộ hơi phê đó ^^
lhasa
08-10-2009, 01:20 PM
Cần hỏi gì phức tạp thì viết...tiếng Nhật đi rồi anh hỏi dùm cho. Anh ko dịch từ Việt sang Nhật được cho con bạn anh nó hiểu.
destinboy
08-10-2009, 08:44 PM
Cái này phức tạp thiệt! D cũng học miết mà cũng hổng nhớ!
em thích tiếng Nhật, nhưng mà nhiều quá, được cái nó phát âm đơn giản hơn tiếng hoa hay Hàn ^^
số đếm mà cũng phức tạp như zậy á O___O
BFF=J0J
10-10-2009, 12:20 PM
ôi...................... toán.........................kinh khủng
celeroke
10-10-2009, 12:52 PM
đối với các số 11 đến 99, các bạn cũng chỉ ghép qua ghép lại thôi.
Ví dụ: số 1 đọc là ichi, số 10 đọc là juu thì số 11 sẽ đọc là juu ichi. Tương tự như thế sẽ là juu ni, juu san...
20 là ni juu, 30 là san juu...
đối với 100 thì đọc là hyaku và từ 100 đến 999 cũng cứ ghép như thế. Đặc biệt: 300 là sambyaku, 600 là roppyaku, 800 là happyaku.
Hàng ngàn đọc là sen, nhưng lưu ý là 1000 đọc là sen chứ ko phải ichi sen nhá! 2000 là ni sen. 3000 là san zen và cứ như thế đến 10000 thì đọc là ichi man
chang_king
10-10-2009, 04:45 PM
cách đếm trong tiếng nhật rât rất là phức tạp. tài liệu tiếng nhật bây h nhiều lắm. bạn tìm quyển giải thích văn phạm tiếng nhật sơ cấp thì cũng có 1 bảng kha khá cách đếm hay dùng. mình thì ngại gõ lắm. cái này thì dành cho những bạn trình đọ trung và cao cấp chắc mới hiểu nổi. chịu khó tìm tài liệu bạn nhé. nếu bạn ở HN thì đến quán photo Phú Thịnh ở đầu cổng trường ĐH Hà Nội. Chỗ đấy chủ yếu bán sách cho dân tiếng nhật mà. Đủ mọi loại sách luôn. bạn học tiếng trung rồi chắc không có trở ngại về chữ Hán. Bạn chỉ cần chú ý các số 1, 6, 8, 10 thường hay có âm ngắt và số 3 thường bị biến âm
・家 ⇒ 一戸、一軒、一棟
・イカ・タコ ⇒ 一杯
・遺骨 ⇒ 一体、一片
・糸 ⇒ 一本、一筋、一巻
・植木 ⇒ 一株、一鉢
・ウサギ ⇒ 一羽、一匹
・うどん ⇒ 一たま、一丁、一把
・映画 ⇒ 一本、一巻
・エプロン ⇒ 一枚、一掛け
・演芸 ⇒ 一席、一番
・大きい動物 ⇒ 一頭
・斧 ⇒ 一挺、一丁
・オーバー ⇒ 一着
・帯 ⇒ 一本、一筋、一条
・折詰 ⇒ 一折
・オルガン ⇒ 一台
・傘 ⇒ 一本、一張り
・鏡 ⇒ 一面
・刀 ⇒ 一刀、一剣、一振り、一腰
・鰹節 ⇒ 一連、一節、一折、一台
・カミソリ ⇒ 一口、一挺、一丁
・カメラ ⇒ 一台
・貨物車 ⇒ 一両
・かんな ⇒ 一挺、一丁
・木 ⇒ 一本、一株、一樹
・議案 ⇒ 一件
・汽車 ⇒ 一両、一本、一列車
・木の葉 ⇒ 一葉、一枚
・狂言 ⇒ 一番
・草・竹 ⇒ 一本
・くし ⇒ 一枚、一本
・果物 ⇒ 一顆、一山、一かご
・クルマ ⇒ 一台、一両
・碁・将棋 ⇒ 一局、一番
・航空機 ⇒ 一機
・小刀 ⇒ 一本、一挺、一丁
・コップ ⇒ 一個
・琴 ⇒ 一面、一張り
・粉薬 ⇒ 一包み
・ご飯 ⇒ 一膳、一杯、一口
・碁盤・将棋盤 ⇒ 一面
・魚 ⇒ 一匹、一本、一尾、一枚
・材木 ⇒ 一木、一本、一石
・三味線 ⇒ 一挺、一丁、一棹
・ざるそば ⇒ 一枚
・事件 ⇒ 一件
・写真 ⇒ 一枚、一葉
・シャツ ⇒ 一着
・重箱 ⇒ 一重ね、一組
・数珠 ⇒ 一具、一連、一巻
・
・神社 ⇒ 一座、一社
・スーツ ⇒ 一組み、一揃い
・吸物 ⇒ 一椀
・寿司 ⇒ 一人前、一折り
・硯(すずり) ⇒ 一面
・すだれ ⇒ 一張り
・相撲 ⇒ 一番
・墨 ⇒ 一挺、一丁
・スリッパ ⇒ 一足
・ソロバン ⇒ 一丁、一台
・田 ⇒ 一面、一枚
・畳 ⇒ 一枚、一畳
・短歌 ⇒ 一首
・ダンゴ ⇒ 一くし
・足袋・下駄・靴 ⇒ 一足
・小さい動物 ⇒ 一匹
・ちくわ ⇒ 一本
・茶碗 ⇒ 一個、一組み
・ちょうし ⇒ 一本
・ちょうちん ⇒ 一張り
・机・椅子 ⇒ 一脚
・佃煮 ⇒ 一箱、一折
・つぼ
・ ⇒ 一口、一個
・鉄砲 ⇒ 一挺、一丁
・手袋 ⇒ 一足、一揃い、一組み
・寺 ⇒ 一寺、一宇、一堂
・戸 ⇒ 一枚
・豆腐 ⇒ 一丁
・土地(登記) ⇒ 一筆
・鳥 ⇒ 一羽、一翼、一つがい
・鍋 ⇒ 一個
・荷物 ⇒ 一個、一点
・縫い糸 ⇒ 一巻、一掛け、一把
・ネクタイ ⇒ 一本
・ノート ⇒ 一冊
・のり ⇒ 一枚、一帖、一罐
・バイオリン ⇒ 一挺、一丁
・俳句・川柳 ⇒ 一句
・ハサミ ⇒ 一挺、一丁
・箸 ⇒ 一膳、一具、一揃い
・旗 ⇒ 一本、一りゅう、一棹
・花 ⇒ 一本、一輪
・盆栽 ⇒ 一鉢
・半紙 ⇒ 一枚、一帖、一締、一束
・ピアノ ⇒ 一台
・笛 ⇒ 一本、一管
・筆 ⇒ 一本、一管、一茎
・ふすま ⇒ 一領、一枚
・仏像 ⇒ 一躯、一体
・ふとん ⇒ 一枚、一組み、一重ね
・
・船 ⇒ 一杯、一隻、一艘
・ふろおけ ⇒ 一すえ
・文章 ⇒ 一編、一文、一章
・ペン先 ⇒ 一本
・宝石 ⇒ 一顆
・包丁 ⇒ 一挺、一丁
・巻物 ⇒ 一軸、一巻
・幕 ⇒ 一枚、一張り、一帳
・マンドリン ⇒ 一挺、一丁
・万年筆 ⇒ 一本
・綿 ⇒ 一枚、一包み
・モーター ⇒ 一基
・履歴書 ⇒ 一通
・列車 ⇒ 一連結、一本
・列車 ⇒ 一本、一棹、一箱
thanks bạn nhiều. Cái này trung cấp, sẽ có lúc cần tới
mấy cái như số đếm, thời gian thì cũng đâu khó đâu, đúng là 1 số cái biến âm như bạn nói, nhưng cũng chấp nhận được mờ ^^
1: ichi
2: ni
3: san
4: yon
5: go
6: roku
7: nana
8: hachi
9: kyuu
10: zyuu
số đếm đó, còn bạn muốn tìm hiểu thêm thì chắc phải tham khảo sách thôi, chứ post lên hết con bộ hơi phê đó ^^
MOD nghĩ đơn giản quá. Mấy cái củ chuối từ 1 đến 10 thì mình hỏi làm gì. なにしろ, MOD さん, ありがとう
đối với các số 11 đến 99, các bạn cũng chỉ ghép qua ghép lại thôi.
Ví dụ: số 1 đọc là ichi, số 10 đọc là juu thì số 11 sẽ đọc là juu ichi. Tương tự như thế sẽ là juu ni, juu san...
20 là ni juu, 30 là san juu...
đối với 100 thì đọc là hyaku và từ 100 đến 999 cũng cứ ghép như thế. Đặc biệt: 300 là sambyaku, 600 là roppyaku, 800 là happyaku.
Hàng ngàn đọc là sen, nhưng lưu ý là 1000 đọc là sen chứ ko phải ichi sen nhá! 2000 là ni sen. 3000 là san zen và cứ như thế đến 10000 thì đọc là ichi man
thanks bạn. Mấy cái bạn nói cũng rất là đáng lưu ý. Sẽ ghi chép lại
--------------------------------------------------------------
các bạn chuyên ngữ (VD: USSH, HUFLIT...) chỉ giáo giúp mình về đếm các loại (càng nhiều càng tốt). Ví dụ như các chủng loại sau, bao gồm luôn các trường hợp đặc biệt trong từng loại đếm:
- Đếm số: ichi, ni, san, yon, go, roku, nana, hachi, kyuu, juu...(cái này cũng bình thường, ko có trường hợp đặc biệt)
- Đếm tuổi: いっさい (1 tuổi), はっさい (8 tuổi), じゅっさい (10 tuổi), はたち (20 tuổi) là các trường hợp đặc biệt
- Đếm số người: ひとり (1 người), ふたり (2 người), よにん (4 người) là các trường hợp đặc biệt
Ngoài ra:
- Đếm giờ: 4 giờ, 7 giờ, 9 giờ là trường hợp đặc biệt
- Đếm phút: khá rối
- Đếm số ngày: bất qui tắc
- Đếm ngày trong tháng: 1 tây, 2 tây...
- Đếm số tuần: 1 tuần, 2 tuần...
- Đếm số tháng: 1 tháng, 2 tháng...
- Đếm tháng trong năm: tháng 1, tháng 2...
- Đếm tiền: trăm, ngàn, vạn...
- Đếm số tầng lầu: tầng 1, tầng 2...
- Đếm lần: 1 lần, 2 lần...
- Đếm đồ vật (nói chung)
- Đếm vật như máy móc, xe cộ...
- Đếm vật mỏng như giấy, tem thư...
- Đếm vật dài như cây dù, bút chì, chai bia...
- Đếm vật nhỏ như quả trứng, quả táo...
- Đếm vật như quyển sách, quyển tập...
- Đếm vật như cái ly, cái tách...
v.v....
Lỡ hỏi thì hỏi cho đáng, muốn hỏi là hỏi dạng như vậy ấy ^^. Còn sách thì mình có nhưng ko có sách nào liệt kê đầy đủ cả, cái này học theo truyền miệng là chính. Bởi vậy mới post lên đây nhờ chia sẻ
Thanks !
Landinh
10-10-2009, 08:39 PM
Đếm thì đúng là khó mà. Nhưng mà bạn gì đó đã kê ra khá là đầy đủ đó
banh_troitau
10-10-2009, 09:51 PM
v.v....
Lỡ hỏi thì hỏi cho đáng, muốn hỏi là hỏi dạng như vậy ấy ^^. Còn sách thì mình có nhưng ko có sách nào liệt kê đầy đủ cả, cái này học theo truyền miệng là chính. Bởi vậy mới post lên đây nhờ chia sẻ
Thanks !
hik. bây h bạn mới hok đếm hàng trăm mà dã đã hỏi nhìu thế thì ko nhớ đc hết đâu. tiếng nhật đừng hok tham quá kẻo tẩu hỏa nhập ma đấy:leaf5:
chang_king
12-10-2009, 02:20 PM
hik. bây h bạn mới hok đếm hàng trăm mà dã đã hỏi nhìu thế thì ko nhớ đc hết đâu. tiếng nhật đừng hok tham quá kẻo tẩu hỏa nhập ma đấy:leaf5:
ốh ồh...3 kyu rồi ấy ơi, qua Trung cấp rồi. Mà vẫn muốn làu làu mấy cái này và check lại xem có bị lỗ hổng chỗ nào ko
shurakun
01-01-2011, 09:59 PM
Mượn đại topic này của bạn để hỏi xí. Cái font chữ Nhật trên chữ ký của bạn, bạn có không? Hay đó là hình trên mạng? Hình như đó là font chữ trên bằng kyuu. Nếu có thì bạn send mình link down được không? Cám ơn bạn nhiều :)
JiroKun
14-02-2011, 06:27 PM
cách đếm trong tiếng nhật rât rất là phức tạp. tài liệu tiếng nhật bây h nhiều lắm. bạn tìm quyển giải thích văn phạm tiếng nhật sơ cấp thì cũng có 1 bảng kha khá cách đếm hay dùng. mình thì ngại gõ lắm. cái này thì dành cho những bạn trình đọ trung và cao cấp chắc mới hiểu nổi. chịu khó tìm tài liệu bạn nhé. nếu bạn ở HN thì đến quán photo Phú Thịnh ở đầu cổng trường ĐH Hà Nội. Chỗ đấy chủ yếu bán sách cho dân tiếng nhật mà. Đủ mọi loại sách luôn. bạn học tiếng trung rồi chắc không có trở ngại về chữ Hán. Bạn chỉ cần chú ý các số 1, 6, 8, 10 thường hay có âm ngắt và số 3 thường bị biến âm
・家 ⇒ 一戸、一軒、一棟
・イカ・タコ ⇒ 一杯
・遺骨 ⇒ 一体、一片
・糸 ⇒ 一本、一筋、一巻
・植木 ⇒ 一株、一鉢
・ウサギ ⇒ 一羽、一匹
・うどん ⇒ 一たま、一丁、一把
・映画 ⇒ 一本、一巻
・エプロン ⇒ 一枚、一掛け
・演芸 ⇒ 一席、一番
・大きい動物 ⇒ 一頭
・斧 ⇒ 一挺、一丁
・オーバー ⇒ 一着
・帯 ⇒ 一本、一筋、一条
・折詰 ⇒ 一折
・オルガン ⇒ 一台
・傘 ⇒ 一本、一張り
・鏡 ⇒ 一面
・刀 ⇒ 一刀、一剣、一振り、一腰
・鰹節 ⇒ 一連、一節、一折、一台
・カミソリ ⇒ 一口、一挺、一丁
・カメラ ⇒ 一台
・貨物車 ⇒ 一両
・かんな ⇒ 一挺、一丁
・木 ⇒ 一本、一株、一樹
・議案 ⇒ 一件
・汽車 ⇒ 一両、一本、一列車
・木の葉 ⇒ 一葉、一枚
・狂言 ⇒ 一番
・草・竹 ⇒ 一本
・くし ⇒ 一枚、一本
・果物 ⇒ 一顆、一山、一かご
・クルマ ⇒ 一台、一両
・碁・将棋 ⇒ 一局、一番
・航空機 ⇒ 一機
・小刀 ⇒ 一本、一挺、一丁
・コップ ⇒ 一個
・琴 ⇒ 一面、一張り
・粉薬 ⇒ 一包み
・ご飯 ⇒ 一膳、一杯、一口
・碁盤・将棋盤 ⇒ 一面
・魚 ⇒ 一匹、一本、一尾、一枚
・材木 ⇒ 一木、一本、一石
・三味線 ⇒ 一挺、一丁、一棹
・ざるそば ⇒ 一枚
・事件 ⇒ 一件
・写真 ⇒ 一枚、一葉
・シャツ ⇒ 一着
・重箱 ⇒ 一重ね、一組
・数珠 ⇒ 一具、一連、一巻
・
・神社 ⇒ 一座、一社
・スーツ ⇒ 一組み、一揃い
・吸物 ⇒ 一椀
・寿司 ⇒ 一人前、一折り
・硯(すずり) ⇒ 一面
・すだれ ⇒ 一張り
・相撲 ⇒ 一番
・墨 ⇒ 一挺、一丁
・スリッパ ⇒ 一足
・ソロバン ⇒ 一丁、一台
・田 ⇒ 一面、一枚
・畳 ⇒ 一枚、一畳
・短歌 ⇒ 一首
・ダンゴ ⇒ 一くし
・足袋・下駄・靴 ⇒ 一足
・小さい動物 ⇒ 一匹
・ちくわ ⇒ 一本
・茶碗 ⇒ 一個、一組み
・ちょうし ⇒ 一本
・ちょうちん ⇒ 一張り
・机・椅子 ⇒ 一脚
・佃煮 ⇒ 一箱、一折
・つぼ
・ ⇒ 一口、一個
・鉄砲 ⇒ 一挺、一丁
・手袋 ⇒ 一足、一揃い、一組み
・寺 ⇒ 一寺、一宇、一堂
・戸 ⇒ 一枚
・豆腐 ⇒ 一丁
・土地(登記) ⇒ 一筆
・鳥 ⇒ 一羽、一翼、一つがい
・鍋 ⇒ 一個
・荷物 ⇒ 一個、一点
・縫い糸 ⇒ 一巻、一掛け、一把
・ネクタイ ⇒ 一本
・ノート ⇒ 一冊
・のり ⇒ 一枚、一帖、一罐
・バイオリン ⇒ 一挺、一丁
・俳句・川柳 ⇒ 一句
・ハサミ ⇒ 一挺、一丁
・箸 ⇒ 一膳、一具、一揃い
・旗 ⇒ 一本、一りゅう、一棹
・花 ⇒ 一本、一輪
・盆栽 ⇒ 一鉢
・半紙 ⇒ 一枚、一帖、一締、一束
・ピアノ ⇒ 一台
・笛 ⇒ 一本、一管
・筆 ⇒ 一本、一管、一茎
・ふすま ⇒ 一領、一枚
・仏像 ⇒ 一躯、一体
・ふとん ⇒ 一枚、一組み、一重ね
・
・船 ⇒ 一杯、一隻、一艘
・ふろおけ ⇒ 一すえ
・文章 ⇒ 一編、一文、一章
・ペン先 ⇒ 一本
・宝石 ⇒ 一顆
・包丁 ⇒ 一挺、一丁
・巻物 ⇒ 一軸、一巻
・幕 ⇒ 一枚、一張り、一帳
・マンドリン ⇒ 一挺、一丁
・万年筆 ⇒ 一本
・綿 ⇒ 一枚、一包み
・モーター ⇒ 一基
・履歴書 ⇒ 一通
・列車 ⇒ 一連結、一本
・列車 ⇒ 一本、一棹、一箱
banh_troitau: cũng đang rất điên với cái này. Doumo arigatou!!!
Loner
27-02-2011, 07:40 AM
e cũng đang học sơ cấp, nhiều lúc đuối quá đếm tsu hết cho rồi :">
Powered by vBulletin® Version 4.1.8 Copyright © 2012 vBulletin Solutions, Inc. All rights reserved.